PXG WooCommerce Custom Fields

Plugin hỗ trợ tùy biến thêm trường dữ liệu cho sản phẩm WooCommerce, đáp ứng cá nhân hóa sản phẩm theo nhu cầu khách hàng. Thiết kế sản phẩm (in theo yêu cầu) chứa thành phần hỗ trợ cá nhân hóa như: Text (slogan, tên riêng, tên vật nuôi), Image (chân dung, thú cưng), Color (màu sắc các thành phần nhỏ trong mỗi thiết kế),… kết hợp với plugin sẽ mang lại bản in đáp ứng sở thích riêng biệt của khách hàng.

Mặc dù WooCommerce hỗ trợ tạo thuộc tính và biến thể sản phẩm nhưng chỉ ở mức cơ bản, chưa kể tính năng này trên Woo tương đối nặng khi số lượng sản phẩm lên tới hàng ngàn. Do đó, đối với các biến thể sản phẩm đi vào chi tiết riêng, chi tiết nhỏ thì các plugin tạo biến thể ảo, trường tùy biến sản phẩm như WooCommerce Custom Fields sẽ cải thiện được nhược điểm điều này.

Tính năng hỗ trợ

  • Thêm trường tùy biến hỗ trợ lấy thông tin dạng: Text, File upload, Select list, TextArea, Text & Color swatches,…
  • Thiết lập các nhóm trường tùy biến theo danh mục, tag, loại sản phẩm, nhóm thuộc tính chung => thiết lập quy luật hiển thị cho từng nhóm. Ví dụ nhóm sản phẩm Tumbler có size và màu sắc khác nhau thì có thể tạo nhóm biến thể chung cho danh mục Tumbler => quá trình tạo sản phẩm Tumbler chỉ cần chọn danh mục được thiết lập thì tất cả sản phẩm đều có danh sách biến thể size và color đã định nghĩa.
  • Các trường tùy biến liên quan tới thông tin sản phẩm, hình ảnh khách hàng cung cấp được lưu trữ và hiển thị tương ứng trong đơn hàng.
  • Ngoài các nhóm trường tùy biến hiển thị chung, mỗi sản phẩm có thể thiết lập được quy luật hiển thị cho từng trường tùy biến riêng.

Sao chép cấu hình trường tùy biến

Để sao chép cấu hình các trường tùy biến sản phẩm nhấn Copy fields & layout sau đó ở sản phẩm sử dụng nhất Past fields & layout. Cập nhật thông tin sản phẩm để cấu hình được lưu trữ.

Danh sách Type hỗ trợ tùy biến, hiển thị

Mỗi sản phẩm sẽ hỗ trợ không giới hạn số trường tùy biến. Để thêm trường phần Product custom fields/ Add a field. Mỗi field khi thêm sẽ có các thuộc tính thiết lập như sau:

  • Text: hỗ trợ trường nhập liệu để khách hàng nhập: tên riêng, tên vật nuôi, địa danh, tọa độ, năm sinh, biển số xe, số nhà,…
  • Text area: hỗ trường trường nhập liệu khách cung cấp nội dung yêu cầu liên quan tới thiết kế nếu có.
  • Text swatches: hỗ trợ các tùy chọn cho biến thể dưới dạng nội dung chữ.
  • Multiple select text swatches: hỗ trợ các biến thể cho phép chọn nhiều tùy chọn khác nhau dưới dạng Text.
  • Color swatches: hỗ trợ các biến thể cho phép chọn nhiều tùy chọn màu sắc dưới dạng Color.
  • Multiple select color swatches: hỗ trợ các biến thể cho phép chọn nhiều màu sắc khác nhau dưới dạng Color.
  • Image swatches: hỗ trợ các tùy chọn cho biến thể dưới dạng hình ảnh. Thường dùng cho các sản phẩm theo dung tích, hình dáng, màu sắc và thể hiện dưới dạng hình ảnh.
  • Multiple image swatches: chọn nhiều biến thể dưới dạng hình ảnh. Hỗ trợ bán dạng upsell hoặc bán thêm phụ kiện cho sản phẩm chính.
  • Number: trường nhập liệu thông tin bắt buộc là số.
  • File upload (single & multiple file): trường upload tập tin hoặc tập tin, thiết lập được định dạng file cho phép upload, dung lượng cho phép upload,… hỗ trợ khách hàng cung cấp hình ảnh để cá nhân hóa trên sản phẩm.

Ở mỗi tùy chọn của một trường biến thể có thể thiết lập điều kiện giá bán cộng thêm theo các tùy chọn ở phần Adjust pricing:

  • No price change: giá không thay đổi, thường là giá mặc định của sản phẩm.
  • Flat fee: giá bán cộng thêm. Thành tiền = giá bán + Flat fee.
  • Quantity based flat fee: giá bán cộng thêm theo số lượng. Thành tiền = (giá bán + Quantity based flat fee) * số lượng.
  • Percentage based fee: giá cộng thêm theo %. Thành tiền = (giá bán * số lượng) + (Percentage based fee% của Giá bán * số lượng).
  • Quantity based percentage fee: giá cộng thêm. Thành tiền = (giá bán * số lượng) + %/ giá bán chính.

Một số dạng sản phẩm áp dụng

Thông thường các site bán Drop, POD dạng customize hay personalize thì thông tin các biến thể ít khi dùng chung do mỗi mẫu sản phẩm sẽ có các thông số khác nhau. Do đó, gần như mọi biến thể của 1 sản phẩm đều độc lập.

Thiết kế yêu cầu nội dung

Các mẫu thiết kế cho phép điều chỉnh nội dung: Name, Birthday, Age, Slogan, Address,… Ví dụ sản phẩm Tumbler sau thiết kế yêu cầu ô nhập liệu cho khách hàng cung cấp thông tin.

Xem hướng dẫn http://wikipoly.com/san-pham/san-pham-tuy-bien-thong-tin-ten/.

Thiết kế yêu cầu hình ảnh + nội dung

Sản phẩm có thiết kế cho khách hàng cung cấp thông tin hình ảnh và nội dung trước khi đặt hàng.

Cài đặt, xây dựng, thiết kế web/blog cá nhân, web affiliate, plugins, chrome extension và code tool theo yêu cầu.

Ảnh sản phẩm thay đổi khi chọn các tùy chọn liên quan

Sản phẩm khi khách hàng lựa chọn một tùy chọn màu sắc, size, ảnh biến thể nhỏ,… thì ảnh hiển thị trên gallery thay đổi theo ảnh đã thiết lập.

Xem hướng dẫn http://wikipoly.com/san-pham/san-pham-anh-thay-doi-khi-chon-cac-tuy-chon-lien-quan/.

Ảnh sản phẩm thay đổi khi chọn màu liên quan

Sản phẩm khi khách hàng lựa chọn một tùy chọn màu sắc thì ảnh hiển thị trên gallery thay đổi theo ảnh tương ứng đã thiết lập.

Xem hướng dẫn http://wikipoly.com/san-pham/doi-anh-san-pham-khi-chon-bien-the-mau-sac/.

Plugin product custom fields for WooCommerce
Mã nguồn: CSS, JavaScript, PHP
  • Nhận phát triển tính năng tương tự Customily.com (Customily Product Personalizer, Sell custom products online).
    Cấu trúc như sau:
    => Dữ liệu tùy biến quản lý, xử lý template custom tại 1 site chính. Tích hợp ElasticSearch để truy vấn dữ liệu.
    => Plugin ở các store kết nối tới site API và sử dụng dữ liệu tùy biến.
    Chi phí trọn gói + hỗ trợ kỹ thuật theo dự án trọn đời: 30.000.000đ. Thời gian xử lý: 30 ngày, thanh toán trước 30%.
  • Nhận phát triển tính năng tương tự customily với cấu trúc plugin tích hợp trực tiếp ở store bán. Cấu trúc như sau:
    => Plugin và các tính năng, dữ liệu tùy biến quản lý tại site.
    Chi phí trọn gói + hỗ trợ kỹ thuật theo dự án trọn đời 15.000.000đ. Thời gian xử lý: 30 ngày, thanh toán trước 30%.